TanroDictionary Sổ từ

guiding

/ˈɡaɪdɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của guide.động từ
  2. Hoạt động của người hướng dẫn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is guiding the children across the street.

  2. The guiding of tourists began at dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép