Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của guide.động từ
- Hoạt động của người hướng dẫn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is guiding the children across the street.
-
The guiding of tourists began at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép