Nghĩa tiếng Việt
- Không phạm tội.tính từ
- Thgt không biết tí gì, không có tí nào.tính từ
Ví dụ
-
She was guiltless in the case.
-
He was guiltless of any mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép