TanroDictionary Sổ từ

guiltless

/ˈɡɪltləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không phạm tội.tính từ
  2. Thgt không biết tí gì, không có tí nào.tính từ

Ví dụ

  1. She was guiltless in the case.

  2. He was guiltless of any mistake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép