Nghĩa tiếng Việt
- đàn ghita.danh từ
- Chơi đàn ghita.động từ
Tiếng Nhật
- ギターđàn ghi-ta
Ví dụ
-
She plays guitar after dinner.
-
He likes to guitar at home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép