Nghĩa tiếng Việt
- Vịnh.danh từ
- Hố sâu, vực thẳm; hố sâu ngăn cách.danh từ
- Xoáy nước, vực biển.danh từ
- Biển thắm.danh từ
- Bằng khuyến khích cấp cho học sinh đại học giỏi mà chỉ đủ điểm đỗ thường).danh từ
- Làm chìm, làm đảm, nhận chìm (xuống vực, biển... ).động từ
- Cấp bằng khuyến khích (cho học sinh đại học giỏi mà chỉ đủ điểm đỗ thường).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We swam near the gulf at dawn.
-
The loss opened a gulf between the friends.
-
A gulf formed in the water below.
-
The ship crossed the gulf at night.
-
She earned a gulf for her strong grades.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép