TanroDictionary Sổ từ

gulf

/ɡʌlf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vịnh.danh từ
  2. Hố sâu, vực thẳm; hố sâu ngăn cách.danh từ
  3. Xoáy nước, vực biển.danh từ
  4. Biển thắm.danh từ
  5. Bằng khuyến khích cấp cho học sinh đại học giỏi mà chỉ đủ điểm đỗ thường).danh từ
  6. Làm chìm, làm đảm, nhận chìm (xuống vực, biển... ).động từ
  7. Cấp bằng khuyến khích (cho học sinh đại học giỏi mà chỉ đủ điểm đỗ thường).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We swam near the gulf at dawn.

  2. The loss opened a gulf between the friends.

  3. A gulf formed in the water below.

  4. The ship crossed the gulf at night.

  5. She earned a gulf for her strong grades.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép