Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đấu súng.danh từ
Tiếng Nhật
- 撃ち合いうちあいcuộc đấu súng
Ví dụ
-
The gunfight scared everyone in town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡʌnfaɪt/
The gunfight scared everyone in town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép