Nghĩa tiếng Việt
- Thuật bắn đại bác.danh từ
- Sự chế tạo đại bác.danh từ
Ví dụ
-
She studied gunnery at the academy.
-
His work focused on gunnery design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép