TanroDictionary Sổ từ

gushily

/ˈɡəʃili/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem gushy: Hay bộc lộ, hay thổ lộ (tình cảm... ); vồn vãD

Ví dụ

  1. The entry gushily points to gushy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép