Nghĩa tiếng Việt
- Xem gushy: Hay bộc lộ, hay thổ lộ (tình cảm... ); vồn vãdanh từ
Ví dụ
-
The entry gushiness points to gushy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡəʃinəs/
The entry gushiness points to gushy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép