TanroDictionary Sổ từ

gutless

/ˈɡʌtləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có nghị lực, không có gan, nhu nhược, không có khí khách.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His gutless reply upset the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép