Nghĩa tiếng Việt
- Không có nghị lực, không có gan, nhu nhược, không có khí khách.tính từ
Tiếng Nhật
- だらし無いだらしないluộm thuộm, bừa bãi, cẩu thả
Ví dụ
-
His gutless reply upset the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép