Nghĩa tiếng Việt
- Xem gutless: Không có nghị lực, không có gan, nhu nhược, không có khí kháchdanh từ
Ví dụ
-
The entry gutlessness points to gutless.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡətləsnəs/
The entry gutlessness points to gutless.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép