Nghĩa tiếng Việt
- Dây, xích.danh từ
- Buộc bằng dây, xích lại.động từ
- Bù nhìn; ngáo ộp.danh từ
- Người ăn mặc kỳ quái.danh từ
- , (từ lóng) anh chàng, gã.danh từ
- Sự chuồn.danh từ
- lời nói đùa, lời pha trò; lời nói giễu.danh từ
- Bêu hình nộm (của ai).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tie the guy tightly before the wind rises.
-
They guy the tent with strong ropes.
-
The scarecrow looked like a silly guy.
-
He wore a guy outfit to the party.
-
Who is that guy standing by the red door?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép