TanroDictionary Sổ từ

guy

/ˈɡɑɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây, xích.danh từ
  2. Buộc bằng dây, xích lại.động từ
  3. Bù nhìn; ngáo ộp.danh từ
  4. Người ăn mặc kỳ quái.danh từ
  5. , (từ lóng) anh chàng, gã.danh từ
  6. Sự chuồn.danh từ
  7. lời nói đùa, lời pha trò; lời nói giễu.danh từ
  8. Bêu hình nộm (của ai).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tie the guy tightly before the wind rises.

  2. They guy the tent with strong ropes.

  3. The scarecrow looked like a silly guy.

  4. He wore a guy outfit to the party.

  5. Who is that guy standing by the red door?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép