TanroDictionary Sổ từ

gymnast

/ˈdʒɪmnæst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vận động viên thể dục; huấn luyện viên thể dục; chuyên viên thể dục.danh từ

Ví dụ

  1. The gymnast practiced for hours every day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép