Nghĩa tiếng Việt
- Phần xương mặt có răng.danh từ
- (Toán học) Viết tắt của hàm số.danh từ
Tiếng Nhật
- 顎あごhàm, cằm
Ví dụ
-
Hàm dưới.
-
Hàm trên.
-
Xương hàm.
-
Tay làm hàm nhai. (tục ngữ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép