TanroDictionary Sổ từ

hàm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần xương mặt có răng.danh từ
  2. (Toán học) Viết tắt của hàm số.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hàm dưới.

  2. Hàm trên.

  3. Xương hàm.

  4. Tay làm hàm nhai. (tục ngữ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép