Nghĩa tiếng Việt
- Tập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành dãy.danh từ
- Thứ bậc.danh từ
- Tập hợp người sống trong một đơn vị hành chính.danh từ
- Sản phẩm đem bán ra.danh từ
- Nơi bán hàng.danh từ
- Loại vải mỏng và lắng.danh từ
- Những bộ phận thuộc vùng kín của cơ thể ngườidanh từ
- Với số lượng nhiều và không xác định.adv
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Dàn hàng ngang viết thẳng hàng.
-
Hàng đầu hàng ngũ.
-
Hàng chú bác.
-
Hàng cha chú.
-
Hàng xóm láng giềng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép