Nghĩa tiếng Việt
- Thu nhận kiến thức, luyện tập kĩ năng được truyền giảng hoặc từ sách vở.động từ
- Đọc đi đọc lại, nghiền ngẫm cho nhớ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Học nghề.
-
Học văn hoá.
-
Học bài.
-
Học thuộc lòng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép