TanroDictionary Sổ từ

học

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thu nhận kiến thức, luyện tập kĩ năng được truyền giảng hoặc từ sách vở.động từ
  2. Đọc đi đọc lại, nghiền ngẫm cho nhớ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Học nghề.

  2. Học văn hoá.

  3. Học bài.

  4. Học thuộc lòng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép