Nghĩa tiếng Việt
- Đồ chém, đồ chặt mạnh.danh từ
- Người chém, người chặt mạnh.danh từ
- Người chuyên môn về lập trình và giải quyết những vấn đề dùng máy tính.danh từ
- Người lấy dữ liệu máy tính mà không được phép.danh từ
- Người chuyên về an toàn máy tính.danh từ
- Người không thạo (về quần vợt...).danh từ
- Kẻ hay đi tha thẩn, kẻ chơi rong; kẻ lười nhác.danh từ
- Tài xế tắc xi.danh từ
Tiếng Nhật
- ハッカーtin tặc, hacker
Ví dụ
-
He used a hacker to chop firewood.
-
The hacker cut through the tall grass.
-
A hacker fixed the software bug quickly.
-
The hacker stole data from the office network.
-
The hacker checked the system for weak spots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép