TanroDictionary Sổ từ

hacker

/ˈhækə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ chém, đồ chặt mạnh.danh từ
  2. Người chém, người chặt mạnh.danh từ
  3. Người chuyên môn về lập trình và giải quyết những vấn đề dùng máy tính.danh từ
  4. Người lấy dữ liệu máy tính mà không được phép.danh từ
  5. Người chuyên về an toàn máy tính.danh từ
  6. Người không thạo (về quần vợt...).danh từ
  7. Kẻ hay đi tha thẩn, kẻ chơi rong; kẻ lười nhác.danh từ
  8. Tài xế tắc xi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He used a hacker to chop firewood.

  2. The hacker cut through the tall grass.

  3. A hacker fixed the software bug quickly.

  4. The hacker stole data from the office network.

  5. The hacker checked the system for weak spots.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép