TanroDictionary Sổ từ

hackney

/ˈhækni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa thương (để cưỡi).danh từ
  2. Người làm thuê làm mướn; người làm thuê những công việc nặng nhọc.danh từ
  3. Làm thành nhàm.động từ

Ví dụ

  1. The hackney waited outside the inn.

  2. The hackney carried the bags without complaint.

  3. The joke was hackneyed and tired.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép