TanroDictionary Sổ từ

haggis

/ˈhæɡɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món haghi (dạ dày cừu nhồi tim gan, phổi trộn bột yến mạch).danh từ

Ví dụ

  1. He tried haggis on a cold night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép