Nghĩa tiếng Việt
- Món haghi (dạ dày cừu nhồi tim gan, phổi trộn bột yến mạch).danh từ
Ví dụ
-
He tried haggis on a cold night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhæɡɪs/
He tried haggis on a cold night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép