Nghĩa tiếng Việt
- Số sau một và trước ba trong dãy số tự nhiên.số từ
- Những người lớn tuổi hơn cả trong cùng một thế hệ ở một gia đình.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
hai người
-
hai con gà
-
anh Hai
-
chị Hai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép