Nghĩa tiếng Việt
- Có tóc, có lông; rậm tóc, rậm lông.tính từ
- Bằng tóc, bằng lông.tính từ
- Giống tóc, giống lông.tính từ
- Đáng sợ.tính từ
Ví dụ
-
The hairy dog slept by the fire.
-
The cloth had a hairy texture.
-
The blanket felt hairy against my skin.
-
That narrow bridge looked hairy at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép