TanroDictionary Sổ từ

handbell

/ˈhændbel/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuông nhỏ (lắc bằng tay).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He rang the handbell to call everyone in.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép