Nghĩa tiếng Việt
- Chuông nhỏ (lắc bằng tay).danh từ
Tiếng Nhật
- 鉦かねchiêng, chuông cầm tay
Ví dụ
-
He rang the handbell to call everyone in.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhændbel/
He rang the handbell to call everyone in.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép