Nghĩa tiếng Việt
- Nghề thủ công.danh từ
- Làm bằng thủ công.động từ
Tiếng Nhật
- 手仕事てしごとviệc thủ công, lao động chân tay
Ví dụ
-
Woodworking is a traditional handcraft here.
-
They handcraft each bowl from local clay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép