Nghĩa tiếng Việt
- Đẹp.tính từ
- Tốt đẹp, rộng rãi, hào phóng, hậu hĩ.tính từ
- Lớn, đáng kể.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That is a very handsome man in the photo.
-
They received a handsome treatment from the company.
-
He inherited a handsome fortune from his uncle.
-
a handsome man
người đẹp trai
-
a handsome treatment
cách đối xử rộng rãi, hào phóng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép