Nghĩa tiếng Việt
- Chờ đợi.động từ
- Nắm chặt.động từ
- Đợi chút, gắng lên.động từ
Tiếng Nhật
- 持ちこたえるもちこたえるcầm cự, chịu đựng, trụ vững
- 頑張るがんばるcố gắng, kiên trì, nỗ lực hết sức
- 追い回すおいまわすđuổi theo khắp nơi, bám riết, bắt làm cật lực
Ví dụ
-
Please hang on for a minute while I check.
-
she's free. The driver told the passengers to hang on as the bus pulled off.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép