Nghĩa tiếng Việt
- Dành thời gian giao lưu xã hội.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He hangs out in the pub The Monarch; he's there most nights.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈaŋ ˈaʊt/
He hangs out in the pub The Monarch; he's there most nights.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép