TanroDictionary Sổ từ

hanger

/ˈhæŋə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người treo, người dán (giấy).danh từ
  2. Giá treo, cái móc, cái mắc.danh từ
  3. Người treo cổ.danh từ
  4. Gươm ngắn (đeo lủng lẳng ở thắt lưng).danh từ
  5. Nét móc (nét viết cong như cái móc).danh từ
  6. Rừng cây bên sườn đồi.danh từ

Ví dụ

  1. Put your coat on the hanger.

  2. The bag hung from a metal hanger.

  3. The old story told of a hanger in the dark.

  4. He wore a short hanger at his belt.

  5. His signature ended with a long hanger.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép