Nghĩa tiếng Việt
- Người treo, người dán (giấy).danh từ
- Giá treo, cái móc, cái mắc.danh từ
- Người treo cổ.danh từ
- Gươm ngắn (đeo lủng lẳng ở thắt lưng).danh từ
- Nét móc (nét viết cong như cái móc).danh từ
- Rừng cây bên sườn đồi.danh từ
Ví dụ
-
Put your coat on the hanger.
-
The bag hung from a metal hanger.
-
The old story told of a hanger in the dark.
-
He wore a short hanger at his belt.
-
His signature ended with a long hanger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép