Nghĩa tiếng Việt
- Cái lò.danh từ
Ví dụ
-
The rice cooked slowly in the hangi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhaŋi/
The rice cooked slowly in the hangi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép