Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc về Hà Nội, có nguồn gốc từ Hà Nội, liên quan đến Hà Nội.tính từ
- Người Hà Nội.danh từ
Ví dụ
-
Her answer seemed hanoian to me.
-
She saw the hanoian yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép