TanroDictionary Sổ từ

hanoian

/hɑːˈnɔɪən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc về Hà Nội, có nguồn gốc từ Hà Nội, liên quan đến Hà Nội.tính từ
  2. Người Hà Nội.danh từ

Ví dụ

  1. Her answer seemed hanoian to me.

  2. She saw the hanoian yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép