Nghĩa tiếng Việt
- Sự may rủi, sự ngẫu nhiên, sự tình cờ.danh từ
- May rủi, ngẫu nhiên, tình cờ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The books were stacked in haphazard order.
-
Their success was haphazard, not planned.
-
at (by) haphazard
ngẫu nhiên, tình cờ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép