Nghĩa tiếng Việt
- Sinh vật đơn bội.danh từ
Ví dụ
-
The haplobiont grows from a single cell stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/həˈpəʊlbiːənt/
The haplobiont grows from a single cell stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép