Nghĩa tiếng Việt
- Đơn bội.tính từ
- Thể đơn bội.danh từ
Tiếng Nhật
- 半数はんすうmột nửa (số lượng)
Ví dụ
-
Each haploid cell has one set of chromosomes.
-
The scientist studied a haploid under the microscope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép