Nghĩa tiếng Việt
- Thể đơn bội.danh từ
Tiếng Nhật
- 半数はんすうmột nửa (số lượng)
Ví dụ
-
A haplont has only one chromosome set.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhæˌplɑːnt/
A haplont has only one chromosome set.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép