TanroDictionary Sổ từ

hateful

/ˈheɪtfl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy căm thù, đầy căm hờn.tính từ
  2. Đáng căm thù, đáng căm hờn, đáng căm ghét.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gave him a hateful look during the meeting.

  2. The judge condemned the hateful crime against children.

  3. hateful glances

    những cái nhìn đầy căm thù

  4. a hateful crime

    tội ác đáng căm thù

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép