Nghĩa tiếng Việt
- Đầy căm thù, đầy căm hờn.tính từ
- Đáng căm thù, đáng căm hờn, đáng căm ghét.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She gave him a hateful look during the meeting.
-
The judge condemned the hateful crime against children.
-
hateful glances
những cái nhìn đầy căm thù
-
a hateful crime
tội ác đáng căm thù
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép