Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hawkđộng từ
Tiếng Nhật
- 硬派こうはphái cứng rắn, diều hâu
Ví dụ
-
The seller hawks snacks near the gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈɔːks/
The seller hawks snacks near the gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép