TanroDictionary Sổ từ

headphone

/ˈhɛdˌfoʊn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống nghe (điện đài).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I wear a headphone for clear radio calls.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép