Nghĩa tiếng Việt
- Mũ sắt.danh từ
- Đầu óc, trí óc.danh từ
- Người thông minh.danh từ
- Hình trang trí ở đầu chương mục.danh từ
Tiếng Nhật
- 兜かぶとmũ giáp, mũ trụ (của võ sĩ)
Ví dụ
-
He wore a headpiece to protect himself.
-
Her headpiece was full of practical ideas.
-
The teacher called him the class headpiece.
-
A small headpiece decorated the chapter title.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép