Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của heal.động từ
- Để chữa bệnh, để chữa vết thương.tính từ
- Đang lành lại, đang lên da non (vết thương).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The cut is healing quickly.
-
This healing ointment helps soothe your skin quickly.
-
The healing wound itched a little.
-
healing ointments
thuốc mỡ rịt vết thương
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép