TanroDictionary Sổ từ

healing

/ˈhiːlɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của heal.động từ
  2. Để chữa bệnh, để chữa vết thương.tính từ
  3. Đang lành lại, đang lên da non (vết thương).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cut is healing quickly.

  2. This healing ointment helps soothe your skin quickly.

  3. The healing wound itched a little.

  4. healing ointments

    thuốc mỡ rịt vết thương

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép