Nghĩa tiếng Việt
- Cuồng nhiệt, sôi nổi, say sưa.tính từ
- Lao phổi; mắc bệnh lao phổi.tính từ
- Ửng đỏ vì lên cơn sốt.tính từ
- Sốt lao phổi.danh từ
- Người mắc bệnh lao phổi.danh từ
- Sự ửng đỏ vì lên cơn sốt.danh từ
Tiếng Nhật
- 忙しいいそがしいbận rộn
- 慌ただしいあわただしいbận rộn, vội vã, tất bật
- 繁忙はんぼうbận rộn, tất bật
- 目まぐるしいめまぐるしいchóng mặt, nhanh chóng, dồn dập, tất bật
Ví dụ
-
Life in the city can be very hectic sometimes.
-
The patient suffered from a severe hectic fever.
-
Her cheeks looked hectic after the long fever.
-
The doctor treated his hectic carefully.
-
The clinic helped a hectic find fresh air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép