TanroDictionary Sổ từ

hectic

/ˈhektɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuồng nhiệt, sôi nổi, say sưa.tính từ
  2. Lao phổi; mắc bệnh lao phổi.tính từ
  3. Ửng đỏ vì lên cơn sốt.tính từ
  4. Sốt lao phổi.danh từ
  5. Người mắc bệnh lao phổi.danh từ
  6. Sự ửng đỏ vì lên cơn sốt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Life in the city can be very hectic sometimes.

  2. The patient suffered from a severe hectic fever.

  3. Her cheeks looked hectic after the long fever.

  4. The doctor treated his hectic carefully.

  5. The clinic helped a hectic find fresh air.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép