TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ helicopter – Máy bay lên thẳng, trực thăng, máy bay trực thăng

helicopter

/ˈhelɪkɒptə(r)/

Anh Thông dụng
0

helicopter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy bay lên thẳng, trực thăng, máy bay trực thăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy bay lên thẳng, trực thăng, máy bay trực thăng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The helicopter played a key role.