Nghĩa tiếng Việt
- Cỏ, (thuộc) cây thảo.tính từ
- Sách nghiên cứu về cỏ.danh từ
Ví dụ
-
She added herbal tea to her evening routine.
-
He kept an old herbal on the shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép