Nghĩa tiếng Việt
- Thòi ra; thoát vị.động từ
Ví dụ
-
The muscle can herniate after heavy lifting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɜːniˌeɪt/
The muscle can herniate after heavy lifting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép