TanroDictionary Sổ từ

heterodox

/ˈhetərədɒks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chính thống.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His heterodox view surprised the class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép