Nghĩa tiếng Việt
- Không chính thống.tính từ
Tiếng Nhật
- 異端いたんdị giáo, tà thuyết, kẻ ngoài lề
Ví dụ
-
His heterodox view surprised the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhetərədɒks/
His heterodox view surprised the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép