TanroDictionary Sổ từ

hiến

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyển quyền sở hữu của mình sang quyền sở hữu của Nhà nước.động từ
  2. Trình bày với nhiệt tâm của mình.động từ
  3. Trình một buổi văn nghệ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hiến ruộng cho.

  2. Hiến kế cho.

  3. Đoàn ca múa hiến bà con một buổi đặc sắc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép