TanroDictionary Sổ từ

highjack

/ˈhaɪəkæk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chặn xe cộ để cướp (chủ yếu là xe của bọn buôn rượu lậu).động từ
  2. Bắt cóc máy bay (bằng cách giả làm hành khách, dùng vũ lực bắt người lái phải hạ cánh).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They highjack trucks near the border.

  2. The criminals highjack the plane at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép