TanroDictionary Sổ từ

highway

/ˈhaɪweɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường cái, quốc lộ.danh từ
  2. Con đường chính (bộ hoặc thuỷ).danh từ
  3. Con đường, đường lối (hành động... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The highway was busy all morning.

  2. The river was a highway for boats.

  3. Honesty is the best highway in life.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép