Nghĩa tiếng Việt
- Đường cái, quốc lộ.danh từ
- Con đường chính (bộ hoặc thuỷ).danh từ
- Con đường, đường lối (hành động... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 道路どうろđường sá, con đường
- ハイウェイđường cao tốc
- 高速道路こうそくどうろđường cao tốc
- 行き来ゆききsự qua lại, đi lại thăm nhau
- 高速こうそくtốc độ cao, cao tốc
Ví dụ
-
The highway was busy all morning.
-
The river was a highway for boats.
-
Honesty is the best highway in life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép