Nghĩa tiếng Việt
- Sự cản trở.tính từ
- Trở lực; cái chướng ngại.tính từ
Tiếng Nhật
- 差し支えさしつかえtrở ngại, vướng mắc
- 差し当たりさしあたりtrước mắt, tạm thời
- 障害しょうがいtrở ngại, chướng ngại
- 妨げさまたげsự cản trở, trở ngại
- 邪魔じゃまsự cản trở, chướng ngại, phiền hà, quấy rầy
Ví dụ
-
Noise is a hindrance to study.
-
Heavy rain was a hindrance to travel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép