Nghĩa tiếng Việt
- Sử, sử học, lịch sử.danh từ
- Lịch sử (một vật, một người).danh từ
- Kịch lịch sử.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She loves learning about ancient history at school.
-
That old house has a very strange history.
-
We watched a history about ancient kings.
-
ancient history
cổ sử;(đùa cợt) cái đã cũ rích, cái đã lỗi thời
-
modern history
lịch sử cận đại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép