Nghĩa tiếng Việt
- Mỹ sự đi nhờ xe, sự đi xe boóng.danh từ
- Đi nhờ xe, đi xe boóng; vẫy xe xin đi nhờ.động từ
Tiếng Nhật
- ヒッチハイクđi nhờ xe
Ví dụ
-
She tried hitch-hike to the next town.
-
He decided to hitch-hike home after work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép