TanroDictionary Sổ từ

hitch-hike

/ˈhɪtʃˈhɑɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỹ sự đi nhờ xe, sự đi xe boóng.danh từ
  2. Đi nhờ xe, đi xe boóng; vẫy xe xin đi nhờ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She tried hitch-hike to the next town.

  2. He decided to hitch-hike home after work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép