Nghĩa tiếng Việt
- Hoàng tử, hoàng thân, nói tắt.danh từ
- Màu vàng.danh từ
Ví dụ
-
Sống như ông hoàng.
-
Hoàng long, hoàng kỳ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Sống như ông hoàng.
Hoàng long, hoàng kỳ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép