TanroDictionary Sổ từ

hoảng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sợ hãi trước một việc nguy hiểm bất ngờ.tính từ い

Ví dụ

  1. Ý nghĩ ấy làm cô hoảng người lên (Nguyễn Đình Thi)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép