Nghĩa tiếng Việt
- Sợ hãi trước một việc nguy hiểm bất ngờ.tính từ い
Ví dụ
-
Ý nghĩ ấy làm cô hoảng người lên (Nguyễn Đình Thi)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ý nghĩ ấy làm cô hoảng người lên (Nguyễn Đình Thi)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép